护送

护送
sòng
hộ tống

hộ tống; áp tải; hộ giá

2 nghĩa#8225
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    陪伴某人或某物安全到达目的地péibàn mǒurén huò mǒuwù ānquán dàodá mùdìdì

    • Anh ấy hộ tống tôi về nhà.

  2. động từ

    hộ tống; áp tải; hộ giá

    陪同某人去某个地方,保护其安全péitóng mǒurén qù mǒu ge dìfang, bǎohù qī ānquán

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.