打劫

打劫
jié
đả kiếp

cướp; cướp bóc

4 nghĩa#7958
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cướp; cướp bóc

    用暴力抢夺别人的东西yòng bàolì qiǎngduó biérén de dōngxi

    • Anh ta muốn cướp ngân hàng.

  2. động từ

    cướp bóc; cướp đoạt

    用暴力夺取他人的东西yòng bàolì duóqǔ tārén de dōngxi

  3. động từ

    cướp bóc; đánh cướp

    用暴力强行夺取他人的金钱或财物yòng bàolì qiángxíng duóqǔ tārén de jīnqián huò cáiwù

  4. động từ

    cạo; cào; thổi (gió); vơ vét; cướp bóc

    用暴力夺取别人的财物yòng bàolì duóqǔ biérén de cáiwù

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.