Tới nội dung chính

锚

锚
máo
miêu
⾦bộ kim · 13 nét

mỏ neo; neo (tàu)

1 nghĩa#23212
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mỏ neo; neo (tàu)

    • 。

      Con thuyền đã thả neo.

锚
máo
miêu
BỘ THỦ⾦
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu