被迫

被迫
bèi
bị bách

bị ép buộc; bị bắt buộc; bị cưỡng bức

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4688
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị ép buộc; bị bắt buộc; bị cưỡng bức

    受到强制或压力而不得不做某事shòudào qiángzhì huò yālì érbúdébúzhì zuò mǒushì

    • Anh ấy bị buộc phải từ chức.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.