Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无条件
无条件
vô điều kiện
vô điều kiện; không điều kiện
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16976
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô điều kiện; không điều kiện
- 。
Tôi ủng hộ bạn vô điều kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
无条件
Phồn thể無條件
vô điều kiện
vô điều kiện; không điều kiện
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16976
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô điều kiện; không điều kiện
- 。
Tôi ủng hộ bạn vô điều kiện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.