抵御

抵御
để ngự

phản kháng; chống lại; kháng cự

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19542
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản kháng; chống lại; kháng cự

    • Chúng ta phải chống lại kẻ thù bên ngoài.

  2. động từ

    đối kháng; chống lại; kháng cự

    • Họ đã chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.