Tới nội dung chính

扑

扑
pū
phác
⼿bộ thủ · 5 nét

lao vào; xông vào; vồ lấy

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)8 nghĩa#12117
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lao vào; xông vào; vồ lấy

    中用力冲向;身体向前靠近yònglì chōngxiàng; shēntǐ xiàngqián kàojìn

    • 。

      Anh ấy lao về phía kẻ thù.

  2. 貳动động từ

    lao vào; nhào tới; xông vào

    中用力向前冲,扑向某处或某人yònglì xiàng qiánmiàn chōng、pūxiàng mǒuchù huò mǒurén

    • 。

      Con mèo vồ lấy con chuột.

  3. 參动động từ

    lao vào; dồn hết sức vào

    中用全部力量或精力去做某事yòng quánbù lìliàng huò jīnglì qù zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy dồn hết sức vào công việc.

  4. 肆动động từ

    vỗ; đập; chụp (ảnh)

    中用手轻轻打或敲击yòng shǒu qīngqing dǎ huò qiàojī

    • 。

      Anh ấy vỗ nhẹ vào đầu tôi một cái.

  5. 伍动động từ

    vỗ (cánh); kích động; xúi giục

    中用力挥动翅膀或手臂yònglì huīdòng chìbǎng huòzhě shǒobì

    • 。

      Chim vỗ cánh.

  6. 陸动động từ

    lau; thấm (nhẹ)

    中用手轻轻按或摸yòng shǒu qīngqīng àn huò mō

    • 。

      Cô ấy dùng khăn giấy chấm nhẹ lên mặt.

  7. 柒动động từ

    cúi người; khom người

    中身体向前弯曲shēntǐ xiàng qián wānqū

    • 。

      Anh ấy cúi xuống bàn.

  8. 捌动động từ

    phất phới; tung bay

    中翅膀或衣服摇动飞行或晃动的样子chìbǎng huò yīfu yáodòng fēixíng huò huàngdòng de yàngzi

    • 。

      Những con bướm đang vỗ cánh trong bụi hoa.

扑
pū
phác
BỘ THỦ⼿
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu