Tới nội dung chính

许诺

许诺
xǔnuò
hứa nặc

hứa; cam kết; hứa hẹn

1 nghĩa#15920
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hứa; cam kết; hứa hẹn

    • 。

      Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.

许
xǔ
hứa
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu