许诺

许诺
nuò
hứa nặc

hứa; cam kết; hứa hẹn

1 nghĩa#15920
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hứa; cam kết; hứa hẹn

    • Anh ấy hứa sẽ giúp tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.