找寻

找寻
zhǎoxún
trảo tầm

tìm; tìm kiếm

3 nghĩa#10329
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm; tìm kiếm

    努力去寻找某个人或某样东西nǔlì qù xúnzhǎo mǒugeǎ rén huòzhě mǒuyàng dōngxi

    • Anh ấy đang tìm kiếm con chó của mình.

  2. tìm kiếm; mong muốn

    用心去寻找;努力想要得到yòng xīn qù xúnzhǎo;nǔlì xiǎng yào dédào

  3. động từ

    (khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự

    寻找缺点或错误;挑剔xúnzhǎo quēdiǎn huòshì cuòwù;tiāotī

    • Anh ấy thích tìm lỗi của người khác.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.