Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
找寻
tìm; tìm kiếm
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm; tìm kiếm
中努力去寻找某个人或某样东西nǔlì qù xúnzhǎo mǒugeǎ rén huòzhě mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đang tìm kiếm con chó của mình.
- 貳
tìm kiếm; mong muốn
中用心去寻找;努力想要得到yòng xīn qù xúnzhǎo;nǔlì xiǎng yào dédào
- 參动động từ
(khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự
中寻找缺点或错误;挑剔xúnzhǎo quēdiǎn huòshì cuòwù;tiāotī
- 。
Anh ấy thích tìm lỗi của người khác.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
tìm; tìm kiếm
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm; tìm kiếm
中努力去寻找某个人或某样东西nǔlì qù xúnzhǎo mǒugeǎ rén huòzhě mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đang tìm kiếm con chó của mình.
- 貳
tìm kiếm; mong muốn
中用心去寻找;努力想要得到yòng xīn qù xúnzhǎo;nǔlì xiǎng yào dédào
- 參动động từ
(khẩu) bới lông tìm vết; tìm cớ gây sự
中寻找缺点或错误;挑剔xúnzhǎo quēdiǎn huòshì cuòwù;tiāotī
- 。
Anh ấy thích tìm lỗi của người khác.
解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)