零钱

零钱
língqián
linh tiền

tiền lẻ; tiền thối

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8597
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lẻ; tiền thối

    面额小的钱币;购物后找回的钱miàn'é xiǎo de qiánbì; gòuwù hòu zhǎohuí de qián

    • Bạn có tiền lẻ không?

  2. danh từ

    tiền lẻ; tiền xu

    面值小的硬币或纸币miànzhí xiǎo de yìngbì huò zhǐbì

    • Tôi không có tiền lẻ.

  3. danh từ

    tiền tiêu vặt; tiền túi

    少量的钱;日常生活中花的钱shǎoliàng de qián;rìcháng shēnghuó zhōng huā de qián

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.