军心

军心
jūnxīn
quân tâm

tinh thần quân đội; sĩ khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần quân đội; sĩ khí

    • Tinh thần quân đội ổn định, sĩ khí dâng cao.

  2. danh từ

    tinh thần quân đội; (bóng) tinh thần tập thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.