扭曲

扭曲
niǔ
nữu khúc

làm lệch; làm méo; bẻ cong

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6875
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm lệch; làm méo; bẻ cong

    使某物弯曲或改变形状shǐ mǒu wù wānqū huò gǎibiàn xíngzhuàng

    • Anh ấy đã bóp méo sự thật.

  2. động từ

    cong; uốn cong; khúc khuỷu

    使某物弯曲或改变原来的形状shǐ mǒuwù wānqū huò gǎibiàn yuánlái de xíngzhuàng

    • Đừng bóp méo sự thật.

  3. động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    用力弯曲或转动物体的形状yònglì wānqū huò zhuǎndòng wùtǐ de xíngzhuàng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vặn xoắn thứ gì đó trông thật méo mó, xấu xí.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.