Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
/
歪曲
歪曲
oai khúc
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31254
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
- 。
Bạn đừng xuyên tạc sự thật.
- 貳动động từ
làm lệch; làm méo; bẻ cong
- 。
Bạn đừng bóp méo sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
歪曲
Phồn thể歪
oai khúc
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31254
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc
- 。
Bạn đừng xuyên tạc sự thật.
- 貳动động từ
làm lệch; làm méo; bẻ cong
- 。
Bạn đừng bóp méo sự thật.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.