弯曲

弯曲
wān
loan khúc

cong; uốn cong

HSK 6 (3.0)6 nghĩa#12913
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cong; uốn cong

    不直;有弧形或角度bù zhí、yǒu húxíng huò jiǎodù

    • Con đường này rất quanh co.

  2. tính từ

    ngoằn ngoèo; khúc khuỷu; quanh co

    不是直的,有弧形或转折的búshì zhí de, yǒu húxíng huò zhuǎnzhé de

    • Con đường này rất cong.

  3. động từ

    uốn cong; cong quẹo

    不是直的;改变方向búshì zhíde、gǎibiàn fāngxiàng

    • Con đường này quanh co.

  4. động từ

    uốn cong; cúi xuống

    身体或物体不再笔直,变成曲线形状shēntǐ huò wùtǐ búzài bǐzhí、biàn chéng qūxiàn xíngzhuàng

  5. động từ

    cong; uốn cong; khúc khuỷu

    改变直的形状gǎibiàn zhí de xíngzhuàng

    • Gỗ bị cong rồi.

  6. động từ

    cuộn quấn; quấn chặt

    绳子或东西围绕某物转动或盘旋;卷成圆形shéngzi huò dōngxi wéiràochóu mǒuwù zhuǎndòng huò pánxuàn; juǎn chéngyuán xíngzhuàng

    • Con đường này rất quanh co.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cung bị uốn cong như thân người kéo căng dây bắn tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.