Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
形象
hình tượng; hình ảnh; diện mạo
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình tượng; hình ảnh; diện mạo
中人或事物给人留下的印象和样子rén huò shìwù gěi rén liúxià de yìnxiàng hé yàngzi
- 。
Hình tượng này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình tượng; hình ảnh; diện mạo
中人或事物给人留下的印象或面貌rén huò shìwù gěi rén liúxià de yìnxiàng huò miànmào
- 。
Hình tượng này rất sống động.
- 參名danh từ
hình tượng; hình ảnh; diện mạo; hình dạng
中人或事物在别人心中或外表的样子rén huò shìwù zài biéren xīnzhōng huò wàibiǎo de yàngzi
- 。
Hình ảnh này rất tốt.
- 肆形tính từ
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
- 。
Câu chuyện này rất sống động.
- 伍名danh từ
trực quan hóa; hiển thị hóa
中某事物在人们心中留下的印象和样子mǒu shìwù zài rénmen xīnzhōng liúxià de yìnxiàng hé yàngzi
- 。
Hình ảnh này rất sống động.
解字
GIẢI TỰhình tượng; hình ảnh; diện mạo
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình tượng; hình ảnh; diện mạo
中人或事物给人留下的印象和样子rén huò shìwù gěi rén liúxià de yìnxiàng hé yàngzi
- 。
Hình tượng này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
hình tượng; hình ảnh; diện mạo
中人或事物给人留下的印象或面貌rén huò shìwù gěi rén liúxià de yìnxiàng huò miànmào
- 。
Hình tượng này rất sống động.
- 參名danh từ
hình tượng; hình ảnh; diện mạo; hình dạng
中人或事物在别人心中或外表的样子rén huò shìwù zài biéren xīnzhōng huò wàibiǎo de yàngzi
- 。
Hình ảnh này rất tốt.
- 肆形tính từ
truyền thần; sống động; (của nghệ thuật) lột tả được thần thái
- 。
Câu chuyện này rất sống động.
- 伍名danh từ
trực quan hóa; hiển thị hóa
中某事物在人们心中留下的印象和样子mǒu shìwù zài rénmen xīnzhōng liúxià de yìnxiàng hé yàngzi
- 。
Hình ảnh này rất sống động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng