Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成事不足,败事有余
成事不足,败事有余
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn không làm được việc gì ra hồn mà còn hay làm hỏng việc.
- 貳形tính từ
không đủ khả năng thành công, chỉ giỏi làm hỏng việc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn làm hỏng việc.
- 參形tính từ
chẳng làm nên việc gì nhưng phá thì giỏi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn làm hỏng việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ成事不足,败事有余
Phồn thể成事不足,敗事有餘
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn không làm được việc gì ra hồn mà còn hay làm hỏng việc.
- 貳形tính từ
không đủ khả năng thành công, chỉ giỏi làm hỏng việc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn làm hỏng việc.
- 參形tính từ
chẳng làm nên việc gì nhưng phá thì giỏi [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn làm hỏng việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao