成事不足,败事有余

成事不足,败事有余
chéngshì,bàishìyǒu

không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không đủ sức thành việc, thừa sức hỏng việc [thành ngữ]

    • Anh ta luôn không làm được việc gì ra hồn mà còn hay làm hỏng việc.

  2. tính từ

    không đủ khả năng thành công, chỉ giỏi làm hỏng việc [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm hỏng việc.

  3. tính từ

    chẳng làm nên việc gì nhưng phá thì giỏi [thành ngữ]

    • Anh ta luôn làm hỏng việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.