- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lừa lười khi phải kéo cối thì đái ỉa liên tục (người lười biếng hay tìm cớ trì hoãn) [thành ngữ]
lừa lười khi phải kéo cối thì đái ỉa liên tục (người lười biếng hay tìm cớ trì hoãn) [thành ngữ]
Kẻ lười biếng luôn tìm cớ trì hoãn, anh ta luôn tìm lý do.
lừa lười lên cối xay thì đái ỉa nhiều (kẻ lười hay tìm cớ trốn việc) [thành ngữ]
Khi con lừa lười biếng kéo cối xay, nó luôn tìm cớ để trốn việc.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lừa lười khi phải kéo cối thì đái ỉa liên tục (người lười biếng hay tìm cớ trì hoãn) [thành ngữ]
lừa lười khi phải kéo cối thì đái ỉa liên tục (người lười biếng hay tìm cớ trì hoãn) [thành ngữ]
Kẻ lười biếng luôn tìm cớ trì hoãn, anh ta luôn tìm lý do.
lừa lười lên cối xay thì đái ỉa nhiều (kẻ lười hay tìm cớ trốn việc) [thành ngữ]
Khi con lừa lười biếng kéo cối xay, nó luôn tìm cớ để trốn việc.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.