懒驴上磨屎尿多

懒驴上磨屎尿多
lǎnshàngshǐniàoduō
lãn lư thượng má thỉ niệu đa

lừa lười khi phải kéo cối thì đái ỉa liên tục (người lười biếng hay tìm cớ trì hoãn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lừa lười khi phải kéo cối thì đái ỉa liên tục (người lười biếng hay tìm cớ trì hoãn) [thành ngữ]

    • Kẻ lười biếng luôn tìm cớ trì hoãn, anh ta luôn tìm lý do.

  2. danh từ

    lừa lười lên cối xay thì đái ỉa nhiều (kẻ lười hay tìm cớ trốn việc) [thành ngữ]

    • Khi con lừa lười biếng kéo cối xay, nó luôn tìm cớ để trốn việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.