- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)HÌNH THANH
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
làm chậm ra hàng tốt; chậm mà chắc [thành ngữ]
làm chậm ra hàng tốt; chậm mà chắc [thành ngữ]
Chậm mà chắc, đừng vội vàng.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
làm chậm ra hàng tốt; chậm mà chắc [thành ngữ]
làm chậm ra hàng tốt; chậm mà chắc [thành ngữ]
Chậm mà chắc, đừng vội vàng.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.