分享

分享
fēnxiǎng
phân hưởng

chia sẻ; chia hưởng

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2039
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia sẻ; chia hưởng

    把好的东西给别人一些bǎ hǎo de dōngxi gěi biérén yīxiē

    • Tôi thích chia sẻ đồ ăn ngon với bạn bè.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.