Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分享
分享
phân hưởng
chia sẻ; chia hưởng
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2039
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia sẻ; chia hưởng
中把好的东西给别人一些bǎ hǎo de dōngxi gěi biérén yīxiē
- 。
Tôi thích chia sẻ đồ ăn ngon với bạn bè.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
分享
Phồn thể分
phân hưởng
chia sẻ; chia hưởng
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2039
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia sẻ; chia hưởng
中把好的东西给别人一些bǎ hǎo de dōngxi gěi biérén yīxiē
- 。
Tôi thích chia sẻ đồ ăn ngon với bạn bè.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)