Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
/
尝试
尝试
thường thí
thử; thử nghiệm
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1293Lượng từ 次
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thử; thử nghiệm
中努力去做某件事情nǔlì qù zuò mǒujiàn shìqing
- 。
Tôi muốn thử một chút.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
LIÊN QUAN
尝试
Phồn thể嘗試
thường thí
thử; thử nghiệm
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1293Lượng từ 次
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thử; thử nghiệm
中努力去做某件事情nǔlì qù zuò mǒujiàn shìqing
- 。
Tôi muốn thử một chút.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng