不愿

不愿
yuàn
bất nguyện

miễn cưỡng; không sẵn lòng

1 nghĩa#3455
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    miễn cưỡng; không sẵn lòng

    不想做;不愿意;很不想bú xiǎng zuò; búyuànyì; hěn búxiǎng

    • Anh ấy không muốn đi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy họ đều không muốn hợp tác với anh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.