事物

事物
shì
sự vật

sự vật; sự việc; đồ vật

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2710
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sự vật; sự việc; đồ vật

    客观存在的东西,如人、物、现象等kèguān cunzài de dōngxi, rúrén, wù, xiànxiàng děng

    • Những sự vật này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.