有兴趣

有兴趣
yǒuxìng
hữu hứng thú

có hứng thú; quan tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có hứng thú; quan tâm

    • Tôi rất có hứng thú với tiếng Trung.

  2. tính từ

    thấm vị; đậm đà (thức ăn thấm gia vị); thú vị; hấp dẫn

    • Câu chuyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.