- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
Chuyện xấu đồn xa ngàn dặm, chuyện tốt không ra khỏi cửa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]
Chuyện xấu đồn xa ngàn dặm, chuyện tốt không ra khỏi cửa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.