恶事传千里

恶事传千里
èshìchuánqiān
ác sự truyền thiên lý

tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng xấu đồn xa ngàn dặm [thành ngữ]

    • Chuyện xấu đồn xa ngàn dặm, chuyện tốt không ra khỏi cửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.