恢复原状

恢复原状
huīyuánzhuàng
khôi phục nguyên trạng

khôi phục nguyên trạng; phục hồi trạng thái ban đầu

1 nghĩa#28469
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khôi phục nguyên trạng; phục hồi trạng thái ban đầu

    • Xin hãy khôi phục tài liệu về trạng thái ban đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.