Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
恢复原状
恢复原状
khôi phục nguyên trạng
khôi phục nguyên trạng; phục hồi trạng thái ban đầu
1 nghĩa#28469
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khôi phục nguyên trạng; phục hồi trạng thái ban đầu
- 。
Xin hãy khôi phục tài liệu về trạng thái ban đầu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ恢复原状
Phồn thể恢復原狀
khôi phục nguyên trạng
khôi phục nguyên trạng; phục hồi trạng thái ban đầu
1 nghĩa#28469
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khôi phục nguyên trạng; phục hồi trạng thái ban đầu
- 。
Xin hãy khôi phục tài liệu về trạng thái ban đầu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù