心怀

心怀
xīnhuái
tâm hoài

ôm ấp (trong lòng); mang (trong tâm)

3 nghĩa#18315
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm ấp (trong lòng); mang (trong tâm)

    • Anh ấy ôm lòng bất mãn.

  2. động từ

    ấp ủ (trong lòng); nuôi dưỡng (ý định, ảo tưởng)

  3. động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

    • Anh ấy ấp ủ ước mơ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.