/
婴儿
婴儿
anh nhi
trẻ sơ sinh; em bé
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2283Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ sơ sinh; em bé
中刚出生的小孩gāng chūshēng de xiǎo háizi
- 。
Em bé này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
trẻ sơ sinh; em bé
中刚出生不久的小孩gāng chūshēng bújiǔ de xiǎoháizi
- 。
Em bé cần ngủ rất nhiều.
- 參名danh từ
con cưng; bé gái yêu
中刚出生不久的小孩gāng chūshēng bújiǔ de xiǎo háizi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
婴儿
Phồn thể嬰兒
anh nhi
trẻ sơ sinh; em bé
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#2283Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trẻ sơ sinh; em bé
中刚出生的小孩gāng chūshēng de xiǎo háizi
- 。
Em bé này rất đáng yêu.
- 貳名danh từ
trẻ sơ sinh; em bé
中刚出生不久的小孩gāng chūshēng bújiǔ de xiǎoháizi
- 。
Em bé cần ngủ rất nhiều.
- 參名danh từ
con cưng; bé gái yêu
中刚出生不久的小孩gāng chūshēng bújiǔ de xiǎo háizi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ