得便宜卖乖

得便宜卖乖
piányimàiguāi
đắc tiện nghi mại quai

được lợi mà còn làm bộ; chiếm lợi rồi giả vờ ngoan ngoãn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được lợi mà còn làm bộ; chiếm lợi rồi giả vờ ngoan ngoãn [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn được lợi nhưng lại giả vờ.

  2. động từ

    được lợi còn giả vờ khó chịu; được lợi mà còn làm bộ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.