Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
得便宜卖乖
得便宜卖乖
đắc tiện nghi mại quai
được lợi mà còn làm bộ; chiếm lợi rồi giả vờ ngoan ngoãn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được lợi mà còn làm bộ; chiếm lợi rồi giả vờ ngoan ngoãn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn được lợi nhưng lại giả vờ.
- 貳动động từ
được lợi còn giả vờ khó chịu; được lợi mà còn làm bộ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
得便宜卖乖
Phồn thể得便宜賣乖
đắc tiện nghi mại quai
được lợi mà còn làm bộ; chiếm lợi rồi giả vờ ngoan ngoãn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được lợi mà còn làm bộ; chiếm lợi rồi giả vờ ngoan ngoãn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn được lợi nhưng lại giả vờ.
- 貳动động từ
được lợi còn giả vờ khó chịu; được lợi mà còn làm bộ [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự