- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
người dùng; người sử dụng
người dùng; người sử dụng
中使用产品或服务的人shǐyòng chǎnpǐn huò fúwù de rén
Chúng tôi có rất nhiều người dùng.
người dùng; người sử dụng; thuê bao
中使用某种服务或产品的人shǐyòng mǒuzhǒng fúwù huò chǎnpǐn de rén
người tiêu dùng
中购买或使用某种产品或服务的人gòumǎi huòshǐyòng mǒuzhǒng chǎnpǐn huòzhě fúwù de rén
khách hàng; khách quen
中购买或使用某种产品、服务或平台的人gòumǎi huò shǐyòng mǒuzhǒng chǎnpǐn、fúwù huò píng tái de rén
Chúng tôi có rất nhiều khách hàng.
người dùng; người sử dụng
người dùng; người sử dụng
中使用产品或服务的人shǐyòng chǎnpǐn huò fúwù de rén
Chúng tôi có rất nhiều người dùng.
người dùng; người sử dụng; thuê bao
中使用某种服务或产品的人shǐyòng mǒuzhǒng fúwù huò chǎnpǐn de rén
người tiêu dùng
中购买或使用某种产品或服务的人gòumǎi huòshǐyòng mǒuzhǒng chǎnpǐn huòzhě fúwù de rén
khách hàng; khách quen
中购买或使用某种产品、服务或平台的人gòumǎi huò shǐyòng mǒuzhǒng chǎnpǐn、fúwù huò píng tái de rén
Chúng tôi có rất nhiều khách hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.