火灾

火灾
huǒzāi
hoả tai

hỏa hoạn; đám cháy lớn

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#6954
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hỏa hoạn; đám cháy lớn

    大范围的建筑物或森林燃烧的现象dà fànwéi de jiànzhúwù huò sēnlín ránshāo de xiànxiàng

    • Hỏa hoạn rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.