摘
摘
trích
⼿bộ thủ · 14 néthái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#8914
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
- 。
Tôi thích hái hoa.
- 貳动động từ
hái; ngắt; trích; chọn lọc
中从多个东西中选出来cóng duō gè dōngxi zhōng xuǎn chū lái
- 。
Xin bạn cởi mũ ra.
- 參动động từ
vay tiền khẩn cấp; mượn tiền khi cần gấp
中急需时向别人借钱jíxū shíhou xiàng biéren jièqián
- 。
Anh ấy đã mượn tiền của tôi.
Đang tải…
摘
trích
⼿bộ thủ · tayhái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa14 nét#8914
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
- 。
Tôi thích hái hoa.
- 貳动động từ
hái; ngắt; trích; chọn lọc
中从多个东西中选出来cóng duō gè dōngxi zhōng xuǎn chū lái
- 。
Xin bạn cởi mũ ra.
- 參动động từ
vay tiền khẩn cấp; mượn tiền khi cần gấp
中急需时向别人借钱jíxū shíhou xiàng biéren jièqián
- 。
Anh ấy đã mượn tiền của tôi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.