địch
bộ sước · 8 nét

khai sáng; dẫn dắt

1 nghĩa#3704
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khai sáng; dẫn dắt

    引导;启发yǐndǎo;qǐfā

    • Anh ấy khai sáng cho tôi học tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.