Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
异频雷达收发机
异频雷达收发机
dị tần lôi đạt thu phát cơ
máy phát nhận radar tần số khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy phát nhận radar tần số khác
- 。
Máy thu phát radar dị tần là một loại thiết bị điện tử.
- 貳名danh từ
máy radar phát thu tần số khác nhau; máy ứng đáp mã radio
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异频雷达收发机
Phồn thể異頻雷達收發機
dị tần lôi đạt thu phát cơ
máy phát nhận radar tần số khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy phát nhận radar tần số khác
- 。
Máy thu phát radar dị tần là một loại thiết bị điện tử.
- 貳名danh từ
máy radar phát thu tần số khác nhau; máy ứng đáp mã radio
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡