Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无聊
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
中没有趣味;无意思;令人感到厌烦méiyǒu qùwèi;wú yìsi;lìng rén gǎndào yànfán
- 。
Bộ phim này rất vô vị.
- 貳形tính từ
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
中没有意思,觉得时间很长很难受méiyǒu yìsi, juéde shíjiān hěn cháng hěn nánshòu
- 。
Hôm nay tôi rất buồn chán.
- 參形tính từ
nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực
中没有趣味、使人感到厌烦的méiyǒu qùwèi、shǐ rén gǎndào yànfán de
- 。
Bộ phim này rất nhàm chán.
解字
GIẢI TỰvô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa
中没有趣味;无意思;令人感到厌烦méiyǒu qùwèi;wú yìsi;lìng rén gǎndào yànfán
- 。
Bộ phim này rất vô vị.
- 貳形tính từ
bực bội; buồn chán; ngột ngạt
中没有意思,觉得时间很长很难受méiyǒu yìsi, juéde shíjiān hěn cháng hěn nánshòu
- 。
Hôm nay tôi rất buồn chán.
- 參形tính từ
nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực
中没有趣味、使人感到厌烦的méiyǒu qùwèi、shǐ rén gǎndào yànfán de
- 。
Bộ phim này rất nhàm chán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.