无聊

无聊
liáo
vô liêu

vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1676
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô liêu; buồn chán; nhạt nhẽo; vô nghĩa

    没有趣味;无意思;令人感到厌烦méiyǒu qùwèi;wú yìsi;lìng rén gǎndào yànfán

    • Bộ phim này rất vô vị.

  2. tính từ

    bực bội; buồn chán; ngột ngạt

    没有意思,觉得时间很长很难受méiyǒu yìsi, juéde shíjiān hěn cháng hěn nánshòu

    • Hôm nay tôi rất buồn chán.

  3. tính từ

    nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực

    没有趣味、使人感到厌烦的méiyǒu qùwèi、shǐ rén gǎndào yànfán de

    • Bộ phim này rất nhàm chán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.