废品收购站

废品收购站
fèipǐnshōugòuzhàn
phế phẩm thu cấu trạm

trạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm thu mua phế liệu; trung tâm tái chế

    • Trạm thu mua phế liệu tái chế báo cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.