Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应当
应当
ưng đương
nên; phải; cần phải
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nên; phải; cần phải
中应该做;有义务或必要做某事yīnggāi zuò;yǒu yìwù huò bìyào zuò mǒushì
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
应当
Phồn thể應當
ưng đương
nên; phải; cần phải
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7749
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nên; phải; cần phải
中应该做;有义务或必要做某事yīnggāi zuò;yǒu yìwù huò bìyào zuò mǒushì
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối