应当

应当
yīngdāng
ưng đương

nên; phải; cần phải

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7749
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nên; phải; cần phải

    应该做;有义务或必要做某事yīnggāi zuò;yǒu yìwù huò bìyào zuò mǒushì

    • Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.