Tới nội dung chính

应该

应该
yīnggāi
ưng cai

nên; phải; cần phải

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#119
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nên; phải; cần phải

    中必须要做或者必须是的意思bìxū yào zuò huòzhě bìxū shì de yìsi

    • 。

      Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

    • ,。

      Bạn đã mệt cả ngày rồi, nên nghỉ ngơi sớm thôi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.

    • 。

      Ta nên giúp đỡ nhau.

    • 。

      Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

    • ,。

      Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.

    • 。

      Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.

应
yīng
ưng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu