Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
应该
nên; phải; cần phải
NGHĨA
- 壹动động từ
nên; phải; cần phải
中必须要做或者必须是的意思bìxū yào zuò huòzhě bìxū shì de yìsi
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- ,。
Bạn đã mệt cả ngày rồi, nên nghỉ ngơi sớm thôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
- 。
Ta nên giúp đỡ nhau.
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
- 。
Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 亥hợi(can Chi thứ mười hai (con lợn))HÌNH THANH
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
nên; phải; cần phải
NGHĨA
- 壹动động từ
nên; phải; cần phải
中必须要做或者必须是的意思bìxū yào zuò huòzhě bìxū shì de yìsi
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- ,。
Bạn đã mệt cả ngày rồi, nên nghỉ ngơi sớm thôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi thấy tin đó nên báo cho mọi người biết.
- 。
Ta nên giúp đỡ nhau.
- 。
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
- ,。
Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
- 。
Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 亥hợi(can Chi thứ mười hai (con lợn))HÌNH THANH
Lời nói đúng lúc, đúng người thì mới 'cai' (该) — đó là điều nên làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối