理应

理应
yīng
lý ưng

nên; phải; cần phải

1 nghĩa#16517
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nên; phải; cần phải

    • Bạn nên biết chuyện này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.