Tới nội dung chính

平庸

平庸
píngyōng
bình dung

tầm thường; bình thường; phàm dung

3 nghĩa#19949
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

    • 。

      Anh ấy là một nhà văn bình thường.

  2. 貳形tính từ

    tầm thường; xoàng xĩnh

  3. 參形tính từ

    bình thường; tầm thường; phàm tục

    • 。

      Anh ấy là một người bình thường.

平
píng
bình
BỘ THỦ⼴
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu