平庸

平庸
píngyōng
bình dung

tầm thường; bình thường; phàm dung

3 nghĩa#19949
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

    • Anh ấy là một nhà văn bình thường.

  2. tính từ

    tầm thường; xoàng xĩnh

  3. tính từ

    bình thường; tầm thường; phàm tục

    • Anh ấy là một người bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.