Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
卓越
卓越
trác việt
xuất sắc; ưu tú; trác việt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16195
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc; ưu tú; trác việt
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
- 貳形tính từ
kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng
- 參形tính từ
hơn; vượt trội; thắng
- 肆形tính từ
rạng rỡ; phát huy rực rỡ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
卓越
Phồn thể卓
trác việt
xuất sắc; ưu tú; trác việt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16195
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xuất sắc; ưu tú; trác việt
- 。
Anh ấy là một nhà lãnh đạo xuất sắc.
- 貳形tính từ
kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng
- 參形tính từ
hơn; vượt trội; thắng
- 肆形tính từ
rạng rỡ; phát huy rực rỡ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA5
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.