Tới nội dung chính

顶尖

顶尖
dǐngjiān
đỉnh tiêm

hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#10243
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    中最高、最好的位置或水平zuì gāo、zuì hǎo de wèizhì huò shuǐpíng

    • 。

      Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

  2. 貳形tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    中最好的;最高水平的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo shuǐpíng de; zuì yōuxiù de

    • 。

      Anh ấy là vận động viên hàng đầu.

  3. 參形tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    中最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de

  4. 肆形tính từ

    hàng đầu; đỉnh cao; xuất sắc nhất

    中最好的;最高的;最优秀的zuì hǎo de; zuì gāo de; zuì yōuxiù de

    • 。

      Anh ấy là một vận động viên hàng đầu.

  5. 伍名danh từ

    đỉnh cao; hàng đầu; xuất sắc nhất

    中某个领域最好、最高的人或事物mǒu ge lǐngyù zuì hǎo、zuì gāo de rén huò shìwù

    • 。

      Anh ấy là người đứng đầu trong lĩnh vực này.

  6. 陸名danh từ

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    中最高的;最好的;最先进的zuì gāo de;zuì hǎo de;zuì xiānnjìn de

    • 。

      Anh ấy là nhân tài hàng đầu của công ty chúng tôi.

顶
dǐng
đỉnh
BỘ THỦ⾴
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu