带有

带有
dàiyǒu
đới hữu

mang theo; có đặc điểm; mang tính chất (tự tin, ngọt ngào, hung ác...); mang (mầm bệnh, hàm nghĩa...)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#10051
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang theo; có đặc điểm; mang tính chất (tự tin, ngọt ngào, hung ác...); mang (mầm bệnh, hàm nghĩa...)

    具有某种特征或性质jùyǒu mǒuzhǒng tèzhēng huò xìngzhì

    • Anh ấy có một nụ cười tự tin.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.