讽刺

讽刺
fěng
phúng thích

châm biếm; mỉa mai; phúng thích

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5092
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    châm biếm; mỉa mai; phúng thích

    用言语或行动暗示反对或嘲笑yòng yányǔ huò xíngdòng ànshì fǎnduì huò cháoxiào

    • Anh ấy thích châm biếm người khác.

  2. danh từ

    châm biếm; mỉa mai; trào phúng

    用言语表达相反的意思来嘲笑或批评yòng yányǔ biǎodá xiāngfǎn de yìsi lái cháoxiào huò píhyà

    • Anh ấy thích nói chuyện bằng giọng điệu mỉa mai.

  3. danh từ

    châm biếm; mỉa mai; đả kích

    用言语或行动表达相反的意思来批评或嘲笑yòng yányǔ huò xíngdòng biǎodá xiāngfǎn de yìsi lái píphé huò cháoxiào

    • Đây là một cuốn tiểu thuyết châm biếm.

  4. danh từ

    châm biếm; mỉa mai

    用言词间接地嘲笑或批评某人或某事的方式yòng yányán jiānjiē de cháoxiào huò píppíng mǒurén huò mǒushì de fāngshì

    • Trong lời nói của anh ấy có sự châm biếm.

  5. động từ

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

    用言语嘲笑或批评某人或某事yòng yányǔ zhāoxiào huò píngpíng mǒurén huò mǒushì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.