偏见
偏见
thiên kiến
thành kiến; định kiến; thiên kiến
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9382
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành kiến; định kiến; thiên kiến
中对某人或事物不公正的看法duì mǒurén huò shìwù búgōngzhèng de kànfǎ
- 。
Chúng ta không nên có thành kiến.
- 貳名danh từ
độ lệch; sai lệch; thiên lệch
中不公正的看法;偏向一方的意见bù gōngzhèng de kànfǎ; piānxiàng yī fāng de yìjiàn
Đang tải…
偏见
Phồn thể偏見
thiên kiến
thành kiến; định kiến; thiên kiến
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9382
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành kiến; định kiến; thiên kiến
中对某人或事物不公正的看法duì mǒurén huò shìwù búgōngzhèng de kànfǎ
- 。
Chúng ta không nên có thành kiến.
- 貳名danh từ
độ lệch; sai lệch; thiên lệch
中不公正的看法;偏向一方的意见bù gōngzhèng de kànfǎ; piānxiàng yī fāng de yìjiàn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại