偏见

偏见
piānjiàn
thiên kiến

thành kiến; định kiến; thiên kiến

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9382
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành kiến; định kiến; thiên kiến

    对某人或事物不公正的看法duì mǒurén huò shìwù búgōngzhèng de kànfǎ

    • Chúng ta không nên có thành kiến.

  2. danh từ

    độ lệch; sai lệch; thiên lệch

    不公正的看法;偏向一方的意见bù gōngzhèng de kànfǎ; piānxiàng yī fāng de yìjiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.