有着

有着
yǒuzhe
hữu trước

chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    拥有;持有;具有yōngyǒu; chíyǒu; jùyǒu

    • Anh ấy có một đôi mắt to.

  2. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    拥有;占有yōngyǒu; zhànyǒu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.