Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有着
有着
hữu trước
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有;持有;具有yōngyǒu; chíyǒu; jùyǒu
- 。
Anh ấy có một đôi mắt to.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有;占有yōngyǒu; zhànyǒu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有着
Phồn thể有著
hữu trước
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有;持有;具有yōngyǒu; chíyǒu; jùyǒu
- 。
Anh ấy có một đôi mắt to.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有;占有yōngyǒu; zhànyǒu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư