Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
产业
ngành công nghiệp; ngành kinh tế; tài sản; sản nghiệp
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngành công nghiệp; ngành kinh tế; tài sản; sản nghiệp
中生产和经营某种商品或服务的行业shēngchǎn hé jīngyíng mǒuzhǒng shāngpǐn huò fúwù de hángyè
- 。
Anh ấy có rất nhiều tài sản.
- 貳名danh từ
ngành công nghiệp; sản nghiệp; tài sản
中从事生产和经营的行业cóngshì shēngchǎn hé jīngyíng de hángyè
- 。
Ngành công nghiệp này phát triển rất nhanh.
- 參名danh từ
sản nghiệp; ngành công nghiệp; tài sản
中某一领域的生产或经营活动及其相关企业的总称mǒu yī lǐngyù de shēngchǎn huò jīngyíng huódòng jí qí xiāngguān qǐyè de zǒngchèng
- 。
Cơ ngơi này rất lớn.
- 肆名danh từ
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
中从事生产和制造的行业或经济部门cóngshì shēngchǎn hé zhìzào de hángyè huò jīngjì bùmén
解字
GIẢI TỰngành công nghiệp; ngành kinh tế; tài sản; sản nghiệp
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngành công nghiệp; ngành kinh tế; tài sản; sản nghiệp
中生产和经营某种商品或服务的行业shēngchǎn hé jīngyíng mǒuzhǒng shāngpǐn huò fúwù de hángyè
- 。
Anh ấy có rất nhiều tài sản.
- 貳名danh từ
ngành công nghiệp; sản nghiệp; tài sản
中从事生产和经营的行业cóngshì shēngchǎn hé jīngyíng de hángyè
- 。
Ngành công nghiệp này phát triển rất nhanh.
- 參名danh từ
sản nghiệp; ngành công nghiệp; tài sản
中某一领域的生产或经营活动及其相关企业的总称mǒu yī lǐngyù de shēngchǎn huò jīngyíng huódòng jí qí xiāngguān qǐyè de zǒngchèng
- 。
Cơ ngơi này rất lớn.
- 肆名danh từ
công nghiệp; ngành sản xuất thực nghiệp
中从事生产和制造的行业或经济部门cóngshì shēngchǎn hé zhìzào de hángyè huò jīngjì bùmén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo