Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖累
拖累
tha luỵ
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17315
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
- 貳动động từ
kéo lụy; là gánh nặng cho; liên lụy
- 。
Tôi không muốn làm gánh nặng cho bạn.
- 參动động từ
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
- 。
Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
拖累
Phồn thể拖
tha luỵ
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17315
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo lùi; làm liên lụy; gây gánh nặng cho
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
- 貳动động từ
kéo lụy; là gánh nặng cho; liên lụy
- 。
Tôi không muốn làm gánh nặng cho bạn.
- 參动động từ
làm liên lụy; kéo lùi; trở thành gánh nặng cho người khác
- 。
Tôi không muốn làm liên lụy đến bạn.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)