Tới nội dung chính

就业

就业
jiùyè
tựu nghiệp

tìm việc làm; có việc làm; việc làm

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#19687
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tìm việc làm; có việc làm; việc làm

    • 。

      Thị trường việc làm cạnh tranh khốc liệt.

  2. 貳动động từ

    tìm được việc làm; tựu nghiệp

    • 。

      Sau khi tốt nghiệp, anh ấy nhanh chóng có việc làm.

就
jiù
tựu
BỘ THỦ⼪
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu