Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就业
就业
tựu nghiệp
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#19687
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
- 。
Thị trường việc làm cạnh tranh khốc liệt.
- 貳动động từ
tìm được việc làm; tựu nghiệp
- 。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy nhanh chóng có việc làm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
就业
Phồn thể就業
tựu nghiệp
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#19687
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tìm việc làm; có việc làm; việc làm
- 。
Thị trường việc làm cạnh tranh khốc liệt.
- 貳动động từ
tìm được việc làm; tựu nghiệp
- 。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy nhanh chóng có việc làm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼