就业

就业
jiù
tựu nghiệp

tìm việc làm; có việc làm; việc làm

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#19687
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tìm việc làm; có việc làm; việc làm

    • Thị trường việc làm cạnh tranh khốc liệt.

  2. động từ

    tìm được việc làm; tựu nghiệp

    • Sau khi tốt nghiệp, anh ấy nhanh chóng có việc làm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.