帕累托最优

帕累托最优
lèituōzuìyōu
phách luỵ thác tối ưu

hiệu quả Pareto; tối ưu Pareto (kinh tế học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu quả Pareto; tối ưu Pareto (kinh tế học)

    • Tối ưu Pareto là một khái niệm kinh tế học.

  2. danh từ

    tối ưu Pareto

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.