山中无老虎,猴子称大王

山中无老虎,猴子称大王
shānzhōnglǎo,hóuzichēngwáng

Trong rừng không có hổ, khỉ xưng đại vương [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trong rừng không có hổ, khỉ xưng đại vương [thành ngữ]

    • Trong núi không có hổ, khỉ xưng vương.

  2. danh từ

    Trong xứ không có hổ, khỉ xưng làm chúa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.